проучи́ться
Dấu sắc trên проучи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проучи́ться nghĩa là học, theo học.
Nghĩa của проучи́ться
Động từ
- Học, theo học.
- проучи́ться в шко́ле не́сколько летhọc (theo học) ở trường trong mấy năm
Chia động từ проучи́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | проучу́сь |
| ты | проу́чишься |
| он / она́ / оно́ | проу́чится |
| мы | проу́чимся |
| вы | проу́читесь |
| они́ | проу́чатся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | проучи́лся |
| Giống cái (она́) | проучи́лась |
| Giống trung (оно́) | проучи́лось |
| Số nhiều (они́) | проучи́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | проучи́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | проучи́тесь |
Họ từ của проучи́ться
Câu hỏi thường gặp
проучиться nghĩa là gì?
проучиться (động từ) nghĩa là học, theo học.
проучиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проучи́ться (phiên âm Latinh proučítʹsja, IPA [prəʊˈt͡ɕit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.