Hời hợt tiếng Nga là gì?
"hời hợt" trong tiếng Nga là пове́рхностный (tính từ).
пове́рхностный Tính từ
povérxnostnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hời hợt, nông cạn, nông nổi, lớt phớt, thiển cận.
Xem đầy đủ từ "пове́рхностный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hời hợt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- необстоя́тельныйTính từ · Hời hợt, lớt phớt, không sâu sắc, không tỉ mỉ, qua loa
- верхогля́дствоDanh từ · Thói nổng nổi, hời hợt, lớt phớt
- ве́треноPhó từ · Một cách nông nổi, hời hợt, nhẹ dạ
- ве́треныйTính từ · Nông nổi, hời hợt, nhẹ dạ
- легкове́сныйTính từ · Nhẹ dạ, hời hợt, không đứng đắn, không nghiêm túc
- неглубо́кийTính từ · Nông cạn, nông nổi, hời hợt
- неоснова́тельныйTính từ · Nhẹ dạ, nông nổi, hời hợt, nông cạn
- примити́вныйTính từ · Sơ lược, hời hợt, sơ sài
- форма́льныйTính từ · Hình thức chủ nghĩa, [có tính chất] hình thức, công thức, hời hợt
- реме́сленныйTính từ · Thô sơ, thô lậu, sơ lược, hời hợt, vụng về
- элеиентарныйTính từ · Sơ qua, qua loa, hời hợt
- верхогля́дDanh từ · Người nông nổi, người hời hợt, người lớt phớt
Câu hỏi thường gặp
Hời hợt tiếng Nga là gì?
"hời hợt" trong tiếng Nga là пове́рхностный (tính từ).