TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Kỷ niệm tiếng Nga là gì?

"kỷ niệm" trong tiếng Nga là воспомина́ние (danh từ), пра́здновать (động từ), отпра́здновать (động từ).

воспомина́ние Danh từ

vospominánije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỷ niệm, kí ức.

Xem đầy đủ từ "воспомина́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

пра́здновать Động từ

prázdnovatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỷ niệm.

  • пра́здновать Пе́рвое ма́я làm lễ (cử hành lễ) mồng Một tháng Năm
  • пра́здновать день рожде́ния ăn mừng sinh nhật, kỷ niệm sinh nhật

Xem đầy đủ từ "пра́здновать": trọng âm, biến cách, cách chia →

отпра́здновать Động từ

otprázdnovatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỷ niệm.

Xem đầy đủ từ "отпра́здновать": trọng âm, biến cách, cách chia →

годовщи́на Danh từ

godovščína giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Ngày, lễ] kỷ niệm, chu niên.

  • годовщи́на Вели́кой Октя́брьской социалисти́ческой револю́ции lễ kỷ niệm Cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng Mười vĩ đại

Xem đầy đủ từ "годовщи́на": trọng âm, biến cách, cách chia →

сувени́р Danh từ

suvenír giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồ lưu niệm, [vật] kỷ niệm.

  • Это будет хорошим сувениром с моей поездки по США. Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.

Xem đầy đủ từ "сувени́р": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kỷ niệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kỷ niệm tiếng Nga là gì?

"kỷ niệm" trong tiếng Nga là воспомина́ние (danh từ), пра́здновать (động từ), отпра́здновать (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.