Khó chịu tiếng Nga là gì?
"khó chịu" trong tiếng Nga là неприя́тный (tính từ).
неприя́тный Tính từ
neprijátnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó chịu; (для обоняния (cũng)) khó ngửi, hôi, thối, khắm, hăng, hắc, hôi thối, khắm lặm; (для глаз) khó coi, gai mắt, chướng mắt, ngứa mắt; (для слуха) khó ngh
- неприятный за́пах mùi hôi, mùi thối, mùi khó chịu
- неприя́тная нару́жность vẻ ngoài khó coi (chướng mắt, gai mắt)
Xem đầy đủ từ "неприя́тный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khó chịu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- раздража́ющийTính từ · Khó chịu, làm bực tức, kích thích
- гнету́щийTính từ · Nặng nề, khó chịu
- дурнота́Danh từ · [sự, tình trạng] khó ở, khó chịu, choáng váng
- несно́сныйTính từ · Không chịu nổi, khó chịu
- удруча́ющийTính từ · Nặng nề, khó chịu
- неприя́тностьDanh từ · Điều khó chịu, bực mình; (огорчения) [điều] buồn bực, phiền lòng, đau buồn
- неудо́бныйTính từ · Khó chịu, khó khăn, khó xử, lúng túng, bất tiện
- проти́вноPhó từ · [một cách] khó chịu
- жгу́чийTính từ · Khó chịu, sâu sắc, đau buốt, dằn vặt
- передря́гаDanh từ · [cảnh ngộ, tình cảnh, điều] éo le, khó khăn, khó chịu
- тя́гостныйTính từ · Nặng nề, khó chịu
- пога́ныйTính từ · Khó chịu, lợm, tởm
Câu hỏi thường gặp
Khó chịu tiếng Nga là gì?
"khó chịu" trong tiếng Nga là неприя́тный (tính từ).