Khu vực tiếng Nga là gì?
"khu vực" trong tiếng Nga là зо́на (danh từ), се́ктор (danh từ), о́круг (danh từ).
зо́на Danh từ
zóna giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khu vực, khu, vùng, miền, đới.
- пограни́чная зо́на vùng biên giới
- экваториа́льная зо́на đới xích đạo
се́ктор Danh từ
séktor giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khu, khu vực, địa phận.
- ю́жный се́ктор стадио́на khu nam của sân vận động
- се́ктор обстре́ла khu vực trong tầm súng
о́круг Danh từ
ókrug giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khu, khu vực, địa hạt.
- вое́нный о́круг quân khu
по́яс Danh từ
pójas giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khu vực, vùng.
- Пояс Койпера — область Солнечной системы. Vành đai Kuiper là một khu vực trong Hệ Mặt Trời.
- деле́ние страны́ на по́яса́ по це́нам [sự] chia đất nước thành những khu vực giá cả
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khu vực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khu vực tiếng Nga là gì?
"khu vực" trong tiếng Nga là зо́на (danh từ), се́ктор (danh từ), о́круг (danh từ).