TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Kinh khủng tiếng Nga là gì?

"kinh khủng" trong tiếng Nga là ужа́сный (tính từ), стра́шный (tính từ), черто́вски (phó từ).

ужа́сный Tính từ

užásnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khủng khiếp, kinh khủng, rùng rợn, ghê người, ghê rợn; (трагический) bi đát, bi thảm, thảm thê, thê thảm, rấ đau đớn; (khẩu ngữ) (очень плохой) rất xấu, rất tồi

  • ужа́сное го́ре [nỗi] đau khổ kinh khủng
  • ужасный слу́чай [một] trường hợp khủng khiếp

Xem đầy đủ từ "ужа́сный": trọng âm, biến cách, cách chia →

стра́шный Tính từ

strášnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khủng khiếp, kinh khủng, ghê gớm, hãi hùng, đáng sợ; (опасный) nguy hiểm, hiểm nguy.

  • страшный раска́з câu chuyện khủng khiếp (hãi hùng)
  • страшный путь con đường nguy hiểm

Xem đầy đủ từ "стра́шный": trọng âm, biến cách, cách chia →

черто́вски Phó từ

čertóvski giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một cách phi thường, kinh khủng, dữ lắm, tợn lắm, rất, dữ, ác, hung.

  • черто́вски далеко́ xa lắc xa lơ, xa tít mù khơi, xa lăng lắc
  • я черто́вски голоден tôi đói kinh khủng, tớ đói dữ lắm, mình đói thấy ông bà ông vải

Xem đầy đủ từ "черто́вски": trọng âm, biến cách, cách chia →

стра́шно Phó từ

strášno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một cách khủng khiếp, kinh khủng; (khẩu ngữ) (очень сильно) rất, lắm quá, dữ, ghê, hung, rất đỗi, hết sức, cực kỳ, vô cùng, vô hạn.

  • стра́шно краси́вый đẹp dữ (ghê, gớm, ghê gớm, hung, ác)
  • стра́шно испуга́ться sợ khiếp vía, sợ mất mật, sợ hết hồn

Xem đầy đủ từ "стра́шно": trọng âm, biến cách, cách chia →

ужа́сно Phó từ

užásno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một cách khủng khiếp, kinh khủng, rùng rợn, ghê rợn.

  • я ужа́сно рад вас ви́деть tôi vô cùng sung sướng được gặp anh
  • ужа́сно! khủng khiếp thật!, kinh khủng thay!, ghê rợn xiết bao!, rùng rợn làm sao!, khiếp thật!!

Xem đầy đủ từ "ужа́сно": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kinh khủng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kinh khủng tiếng Nga là gì?

"kinh khủng" trong tiếng Nga là ужа́сный (tính từ), стра́шный (tính từ), черто́вски (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.