Lát tiếng Nga là gì?
"lát" trong tiếng Nga là мину́та (danh từ), моме́нт (danh từ).
мину́та Danh từ
minúta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lát, chốc.
- Могли бы вы подождать несколько минут? Anh vui lòng chờ một lát được không ạ.
моме́нт Danh từ
momént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [một] chốc, lát, lúc, chốc lát.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- облицо́выватьĐộng từ · Lát [mặt], ốp [mặt], phủ [mặt]
- выкла́дыватьĐộng từ · Lát, rải, phủ
- мигDanh từ · Một lát, chốc, lúc, giây lát, chốc lát, nháy mắt
- отбивна́яDanh từ · Lát
- вы́кладкаDanh từ · [sự] lát, rải, phủ
- выстила́тьĐộng từ · Lát
- настилатьĐộng từ · Lát, ráp, ghép
- обкла́дыватьĐộng từ · Lát, ốp
- насти́лкаDanh từ · Sự trải, rải, lát, lót
- обде́лыватьĐộng từ · Lắp, lát, gắn vỏ
- пли́ткаDanh từ · [tấm] gạch lát, gạch bẹn, lát
- насти́лDanh từ · Mặt lát, tấm lát, lớp gỗ lát
Câu hỏi thường gặp
Lát tiếng Nga là gì?
"lát" trong tiếng Nga là мину́та (danh từ), моме́нт (danh từ).