Lỗ tiếng Nga là gì?
"lỗ" trong tiếng Nga là ды́рка (danh từ), я́ма (danh từ).
ды́рка Danh từ
dýrka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗ, lỗ nhỏ, lỗ thủng.
я́ма Danh từ
jáma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗ.
- у́гольная я́ма hố than
- рыть я́му đào hố (lỗ)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- горлови́наDanh từ · Lỗ, miệng, họng
- лу́заDanh từ · Lỗ [bàn bi-a]
- сква́жинаDanh từ · [cái] lỗ, khe
- ячеяDanh từ · Lỗ, mắt
- дыра́Danh từ · Cái lỗ, lỗ thủng
- отве́рстиеDanh từ · Lỗ thủng, lổ hổng, lổ hở, lỗ; (щель) khe hở, kẽ hở, khe, kẽ
- лу́нкаDanh từ · Lỗ
- невы́годныйTính từ · Lỗ, lỗ vốn, thua lỗ, thua thiệt
- у́стьеDanh từ · Miệng, lỗ
- вы́емкаDanh từ · [cái] hốc, hõm, hố, lỗ
Câu hỏi thường gặp
Lỗ tiếng Nga là gì?
"lỗ" trong tiếng Nga là ды́рка (danh từ), я́ма (danh từ).