TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Lỗ tiếng Nga là gì?

"lỗ" trong tiếng Nga là ды́рка (danh từ), я́ма (danh từ).

ды́рка Danh từ

dýrka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗ, lỗ nhỏ, lỗ thủng.

Xem đầy đủ từ "ды́рка": trọng âm, biến cách, cách chia →

я́ма Danh từ

jáma giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗ.

  • у́гольная я́ма hố than
  • рыть я́му đào hố (lỗ)

Xem đầy đủ từ "я́ма": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lỗ tiếng Nga là gì?

"lỗ" trong tiếng Nga là ды́рка (danh từ), я́ма (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.