TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Loạt tiếng Nga là gì?

"loạt" trong tiếng Nga là се́рия (danh từ), сериа́л (danh từ), набо́р (danh từ).

се́рия Danh từ

sérija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Loạt, dãy, xêri; (фирьма) tập phần; (книг.) loại sách, tủ sách; tùng thư; ((cũ)).

Xem đầy đủ từ "се́рия": trọng âm, biến cách, cách chia →

сериа́л Danh từ

seriál giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xê-ri, loạt.

Xem đầy đủ từ "сериа́л": trọng âm, biến cách, cách chia →

набо́р Danh từ

nabór giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Loạt, bộ.

Xem đầy đủ từ "набо́р": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "loạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Loạt tiếng Nga là gì?

"loạt" trong tiếng Nga là се́рия (danh từ), сериа́л (danh từ), набо́р (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.