Mừng tiếng Nga là gì?
"mừng" trong tiếng Nga là счастли́вый (tính từ), поздравля́ть (động từ), ра́дость (danh từ).
счастли́вый Tính từ
sčastlívyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mừng, vui, hạnh phúc.
Xem đầy đủ từ "счастли́вый": trọng âm, biến cách, cách chia →
поздравля́ть Động từ
pozdravljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chúc mừng, mừng, chúc, chúc hạ.
- поздравля́ть кого́-л. с днём рожде́ния chúc mừng ai nhân ngày sinh nhật, mừng ngày sinh của ai, mừng thọ ai, chúc thọ ai
- поздравля́ть кого́-л. с Но́вым го́дом chúc mừng ai nhân dịp Năm mới, chúc Tết ai, mừng tuổi ai
Xem đầy đủ từ "поздравля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
ра́дость Danh từ
rádostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [niềm, nỗi, sự] vui, mừng, vui mừng, sung sướng, hân hoan, hoan hỉ.
- вне себя́ от ра́дости mừng quýnh, mừng rơn
- ра́дость жи́зни niềm vui của cuộc sống, tinh thần lạc quan yêu đời, ý nghĩa của cuộc sống
ра́доваться Động từ
rádovatʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mừng, vui, vui mừng, sung sướng, hân hoan; (Д) vui mừng (mừng rỡ, sung sướng) vì...
- ра́доваться сердце кому-л. làm hởi lòng hởi dạ ai, làm ai hởi lòng hởi dạ
- ра́доваться побе́де vui mừng vì thắng lợi
Xem đầy đủ từ "ра́доваться": trọng âm, biến cách, cách chia →
пра́здновать Động từ
prázdnovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mừng.
Xem đầy đủ từ "пра́здновать": trọng âm, biến cách, cách chia →
отпра́здновать Động từ
otprázdnovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mừng.
Xem đầy đủ từ "отпра́здновать": trọng âm, biến cách, cách chia →
поздравле́ние Danh từ
pozdravlénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] chúc mừng, mừng.
- Наши поздравления! Chúc mừng
- Мои поздравления. Xin chúc mừng!
Xem đầy đủ từ "поздравле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mừng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mừng tiếng Nga là gì?
"mừng" trong tiếng Nga là счастли́вый (tính từ), поздравля́ть (động từ), ра́дость (danh từ).