May mắn tiếng Nga là gì?
"may mắn" trong tiếng Nga là сча́стье (danh từ), уда́чливый (tính từ), счастли́вый (tính từ).
сча́стье Danh từ
sčástʹje giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: May mắn, phúc.
- К счастью, погода была хорошая. May mắn thay, thời tiết rất tốt.
- К счастью, я выиграл первый приз. Thật may mắn, tôi đã chiến thắng giải nhất.
уда́чливый Tính từ
udáčlivyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: May, may mắn, hên.
- Я всегда считал себя удачливым. Tôi luôn nghĩ bản thân mình may mắn.
Xem đầy đủ từ "уда́чливый": trọng âm, biến cách, cách chia →
счастли́вый Tính từ
sčastlívyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sướng, sung sướng, may, may mắn.
- счастли́вая мысль ý nghĩ may mắn, ý nghĩ hay, sáng kiến
- счастливый биле́т [chiếc] vé may mắn
Xem đầy đủ từ "счастли́вый": trọng âm, biến cách, cách chia →
уда́ча Danh từ
udáča giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự may mắn, (успех) [sự] thành công, thành đạt, thành tựu.
- Удачи, Том. Chúc may mắn, Tom.
- тво́рческая уда́ча thành tựu nghệ thuật, thành công trong sáng tác
уда́чный Tính từ
udáčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành công, có kết quả tốt, may mắn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "may mắn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- везе́ниеDanh từ · May mắn, vận may, vận
- везу́чийTính từ · May, may mắn, hên
- случа́йныйTính từ · May mắn
- уда́чноPhó từ · Một cách thành công, có kết quả tốt, may mắn; đạt, hay, tốt, khá, tốt đẹp; đúng ((giống trung) уда́чный)
- скла́дноPhó từ · [một cách] tốt đẹp, may mắn, tốt
- счастли́вецDanh từ · Người có hạnh phúc, người may mắn, người có phúc, người có phước, người gặp vận đỏ; con cưng của vận số ((đùa))
Câu hỏi thường gặp
May mắn tiếng Nga là gì?
"may mắn" trong tiếng Nga là сча́стье (danh từ), уда́чливый (tính từ), счастли́вый (tính từ).