Ngâm tiếng Nga là gì?
"ngâm" trong tiếng Nga là зама́чивать (động từ).
зама́чивать Động từ
zamáčivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhúng, ngâm, tẩm, dầm, chấm.
- зама́чивать семена́ ngâm hạt
Xem đầy đủ từ "зама́чивать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- купа́тьсяĐộng từ · Ngâm
- деклами́роватьĐộng từ · Ngâm, ngâm nga
- разма́чиватьĐộng từ · Ngâm, đầm, tẩm ướt, nhúng ướt, làm ướt, làm... ướt dề
- чита́тьĐộng từ · Đọc, ngâm, xướng, tuyên độc
- выма́чиватьĐộng từ · Ngâm, dầm
- вымока́тьĐộng từ · Ngâm, dầm
- мочи́тьĐộng từ · Ngâm, dầm
- пропита́тьĐộng từ · Ngâm
- мо́кнутьĐộng từ · [bị] ngâm
- намочи́тьĐộng từ · Ngâm
- наста́иватьсяĐộng từ · Ra nước cốt, [được] hãm, ngâm, pha
- окуна́тьĐộng từ · Nhúng, dìm, ngâm, chấm
- пропи́тыватьĐộng từ · Ngâm
Câu hỏi thường gặp
Ngâm tiếng Nga là gì?
"ngâm" trong tiếng Nga là зама́чивать (động từ).