Ngừng tiếng Nga là gì?
"ngừng" trong tiếng Nga là прекрати́ть (động từ), перестава́ть (động từ).
прекрати́ть Động từ
prekratítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngừng, chấm dứt, thôi.
Xem đầy đủ từ "прекрати́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
перестава́ть Động từ
perestavátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngừng, thôi, chấm dứt, đình chỉ.
- онаи́ переста́ли встреча́ться họ thôi không gặp nhau nữa
- дождь переста́л mưa tạnh, trời mưa đã tạnh
Xem đầy đủ từ "перестава́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngừng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- останови́тьсяĐộng từ · Dừng lại, dừng, ngừng, ngưng
- остана́вливатьсяĐộng từ · Dừng lại, dừng, ngừng, ngưng
- остано́вкаDanh từ · [chỗ] ngừng, dừng, nghỉ
- конча́тьĐộng từ · Thôi, dừng, ngừng
- прекраща́тьĐộng từ · Đình chỉ, ngừng... lại, chấm dứt, ngừng, thôi, đình
- прикрыва́тьĐộng từ · Ngừng, đóng cửa
- па́узаDanh từ · [chỗ, khoảng] ngừng, nghỉ, thời gian tạm dừng
- унима́тьĐộng từ · Ngừng, thôi
- унима́тьсяĐộng từ · Ngừng hẳn, thôi hẳn, ngừng, thôi
Câu hỏi thường gặp
Ngừng tiếng Nga là gì?
"ngừng" trong tiếng Nga là прекрати́ть (động từ), перестава́ть (động từ).