Nghiêm khắc tiếng Nga là gì?
"nghiêm khắc" trong tiếng Nga là стро́гий (tính từ), суро́вый (tính từ), стро́го (phó từ).
стро́гий Tính từ
strógij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm khắc.
- Я могу быть строгим, когда это необходимо. Khi cần thì tôi có thể nghiêm khắc.
- Я могу быть строгим, когда нужно. Khi cần thì tôi có thể nghiêm khắc.
суро́вый Tính từ
suróvyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm khắc.
- Во многих странах имеются суровые антинаркотические законы. Một số quốc gia có hệ thống luật pháp nghiêm khắc chống lại thuốc phiện.
стро́го Phó từ
strógo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [một іcách] nghiêm khắc, nghiêm nghị, nghiêm ngặt, ngặt nghèo, nghiêm.
- стро́го наказа́ть кого́-л. nghiêm nghị (trừng trị nghiêm khắc, nghiêm khắc trừng trị, nghiêm trừng) ai
- стро́го поговори́ть с ке́м-л. nghiêm nghị nói chuyện (nói chuyện nghiêm nghị) với ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghiêm khắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- разбо́рчивостьDanh từ · [tính, sự] nghiêm khắc, nghiêm ngặt
- разбо́рчивыйTính từ · Nghiêm khắc, nghiêm ngặt
- стро́гостьDanh từ · [Tính, sự] nghiêm khắc, nghiêm nghị; nghiêm ngặt, nghiêm nhặt, ngặt nghèo, nghiệt ngã, khắt khe, khắc nghiệt, khắc bạc; chặt chẽ, gắt gao; nghiêm chỉnh, khắc kh
- суро́востьDanh từ · [Sự, tính, tính chất] nghiêm khắc, nghiêm nghị
- круто́йTính từ · Khắc nghiệt, nghiêm khắc, nghiệt ngã, khắc khe
- гро́зныйTính từ · Nghiêm khắc, nghiêm trọng, hung dữ, dữ dội
- жёсткостьDanh từ · [tính, sự] khe khắt, nghiêm khắc, nghiêm ngặt, cứng rắn, chặt chẽ ((giống trung) жёсткий —)
- кру́тостьDanh từ · [tính] khắc nghiệt, nghiêm khắc, nghiệt ngã, khắc khe
Câu hỏi thường gặp
Nghiêm khắc tiếng Nga là gì?
"nghiêm khắc" trong tiếng Nga là стро́гий (tính từ), суро́вый (tính từ), стро́го (phó từ).