TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nghiêm khắc tiếng Nga là gì?

"nghiêm khắc" trong tiếng Nga là стро́гий (tính từ), суро́вый (tính từ), стро́го (phó từ).

стро́гий Tính từ

strógij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghiêm khắc.

  • Я могу быть строгим, когда это необходимо. Khi cần thì tôi có thể nghiêm khắc.
  • Я могу быть строгим, когда нужно. Khi cần thì tôi có thể nghiêm khắc.

Xem đầy đủ từ "стро́гий": trọng âm, biến cách, cách chia →

суро́вый Tính từ

suróvyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghiêm khắc.

  • Во многих странах имеются суровые антинаркотические законы. Một số quốc gia có hệ thống luật pháp nghiêm khắc chống lại thuốc phiện.

Xem đầy đủ từ "суро́вый": trọng âm, biến cách, cách chia →

стро́го Phó từ

strógo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [một іcách] nghiêm khắc, nghiêm nghị, nghiêm ngặt, ngặt nghèo, nghiêm.

  • стро́го наказа́ть кого́-л. nghiêm nghị (trừng trị nghiêm khắc, nghiêm khắc trừng trị, nghiêm trừng) ai
  • стро́го поговори́ть с ке́м-л. nghiêm nghị nói chuyện (nói chuyện nghiêm nghị) với ai

Xem đầy đủ từ "стро́го": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghiêm khắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nghiêm khắc tiếng Nga là gì?

"nghiêm khắc" trong tiếng Nga là стро́гий (tính từ), суро́вый (tính từ), стро́го (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.