Nhận thấy tiếng Nga là gì?
"nhận thấy" trong tiếng Nga là заме́тить (động từ), замеча́ть (động từ).
заме́тить Động từ
zamétitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận thấy.
- Я этого не заметил. Tôi đã không nhận thấy nó.
замеча́ть Động từ
zamečátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấy, nhận thấy, trông thấy.
- он заме́тил две ло́дки в бу́хте nó đã thấy hai chiếc thuyền trong vịnh
- он сде́лал вид, что он не заме́тил меня́ nó làm ra vẻ không thấy tôi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhận thấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- подмеча́тьĐộng từ · Nhận thấy, quan sát thấy, để ý thấy, phát hiện ra
- прочу́вствоватьĐộng từ · Cảm thấy, nhận thấy
- высма́триватьĐộng từ · Nhìn thấy, trông thấy, nhận thấy
- догляде́тьĐộng từ · Nhận thấy, trông thấy
- заприме́титьĐộng từ · Thấy, trông thấy, nhận thấy
- констата́цияDanh từ · Sự xác nhận, chứng nhận, nhận thấy
- констати́роватьĐộng từ · Xác nhận, chứng nhận, nhận thấy, công nhận
- подглдетьĐộng từ · Vô tình, nhận thấy, tình cờ thấy được
- усма́триватьĐộng từ · Thấy, nhận thấy, xem... [như] là..., coi... [như] là
Câu hỏi thường gặp
Nhận thấy tiếng Nga là gì?
"nhận thấy" trong tiếng Nga là заме́тить (động từ), замеча́ть (động từ).