Phân phối tiếng Nga là gì?
"phân phối" trong tiếng Nga là дели́ть (động từ).
дели́ть Động từ
delítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân phối, phân phát, chia phối.
- перен. chia sẻ
- дели́ть с кем-л. радость и горе chia sẻ vui buồn với ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân phối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- размеще́ниеDanh từ · [sự đặt phân bố, phân phối, bố trí
- разда́точныйTính từ · Thuộc về phân phát, phân phối
- распределя́тьĐộng từ · Phân phối, phân chia, phân phát
- размеща́тьĐộng từ · Xếp đặt phân bố, phân phối, xếp chỗ; (кого-л. по комнатам) thu xếp (xếp đặt, bố trí) chỗ ở; (войска) bố trí
- распи́сыватьĐộng từ · Phân phối, phân bố
- раздава́тьĐộng từ · Phân phát, phân chia, phân phối, phát
- разда́чаDanh từ · Sự phân phát, phân chia, phân phối
- раскла́дыватьĐộng từ · Phân phối, phân chia
- распределе́ниеDanh từ · Sự phân phối, phân bố; (земли, расходов и т. п.) [sự] phân chia, phân phát
- развёрсткаDanh từ · Sự phân phối, phân bố, phân phát; (налога) [sự] bỏ tiền thuế, phân bố thuế
- развёрстыватьĐộng từ · Sự phân phối, phân bố, phân phát; (налога) phân bổ
Câu hỏi thường gặp
Phân phối tiếng Nga là gì?
"phân phối" trong tiếng Nga là дели́ть (động từ).