Phụ tiếng Nga là gì?
"phụ" trong tiếng Nga là дополни́тельный (tính từ), побо́чный (tính từ).
дополни́тельный Tính từ
dopolnítelʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thêm, phụ, phụ thêm, bổ sung, bổ khuyết, phụ khuyết.
- дополни́тельное о́тпуск kỳ nghỉ phép phụ thêm
- дополни́тельное разъясне́ние [sự] giải thích thêm
Xem đầy đủ từ "дополни́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →
побо́чный Tính từ
pobóčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ yếu, phụ.
- Какие у этого лекарства побочные эффекты? Tác dụng phụ của loại thuốc này là gì?
- У этого препарата нет побочных действий. Thuốc này không có tác dụng phụ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вспомога́тельныйTính từ · Phụ, bổ trợ, phù trợ, phụ lực, giúp sức, trợ lực, bổ sung
- подсо́бныйTính từ · Phụ
- второстепе́нныйTính từ · Thứ yếu, phụ
- служе́бныйTính từ · Phụ, bổ trợ
- вдова́Danh từ · Người góa chồng, phụ nữ góa, đàn bà góa, quả phụ, gái góa, gái hóa ((khẩu ngữ))
- втори́чныйTính từ · Phụ
- доба́вочныйTính từ · Được thêm vào, được bổ sung, phụ, thêm, phụ thêm
- сверхуро́чныйTính từ · Ngoài giờ, thêm, phụ, ngoài thời gian quy định
- вдо́вийTính từ · Của người góa chồng, quả phụ
Câu hỏi thường gặp
Phụ tiếng Nga là gì?
"phụ" trong tiếng Nga là дополни́тельный (tính từ), побо́чный (tính từ).