Phục vụ tiếng Nga là gì?
"phục vụ" trong tiếng Nga là пода́ть (động từ), слу́жба (danh từ), служи́ть (động từ).
пода́ть Động từ
podátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục vụ, lên món.
слу́жба Danh từ
slúžba giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục vụ.
служи́ть Động từ
služítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục vụ.
подава́ть Động từ
podavátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục vụ, lên món.
- В ресторане подавали очень хороший ужин. Ở nhà hàng đó, họ phục vụ bữa tối rất tốt.
се́рвис Danh từ
sérvis giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Ngành, cách, sự] phục vụ, dịch vụ.
обслу́живание Danh từ
obslúživanije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục vụ.
- Этот магазин ориентируется на обслуживание студентов. Cửa hàng này chỉ phục vụ học sinh sinh viên.
- техни́ческое обслуживание [sự] phục vụ về mặt kỹ thuật, bảo dưỡng kỹ thuật
Xem đầy đủ từ "обслу́живание": trọng âm, biến cách, cách chia →
послужи́ть Động từ
poslužítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục vụ [một thời gian], phục dịch [một thời gian].
Xem đầy đủ từ "послужи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phục vụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phục vụ tiếng Nga là gì?
"phục vụ" trong tiếng Nga là пода́ть (động từ), слу́жба (danh từ), служи́ть (động từ).