Quan sát tiếng Nga là gì?
"quan sát" trong tiếng Nga là наблюда́ть (động từ), рассма́тривать (động từ), обзо́р (danh từ).
наблюда́ть Động từ
nabljudátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn theo, quan sát.
- Ты сейчас наблюдаешь за мной? Nãy giờ bạn đang quan sát tôi đấy à?
Xem đầy đủ từ "наблюда́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
рассма́тривать Động từ
rassmátrivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn], xem [kỹ}, quan sát, ngắm; (thể hoàn thành) (cũng) phân biệt, thấy được, nhận ra.
- внима́тельно рассма́тривать что́-л. chăm chú nhìn (nhìn chăm chú) cái gì
- рассма́тривать иллюстра́ции xem (ngắm) các tranh minh họa
Xem đầy đủ từ "рассма́тривать": trọng âm, biến cách, cách chia →
обзо́р Danh từ
obzór giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] quan sát, xem xét, nhìn chung.
обозрева́ть Động từ
obozrevátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn chung, xem xét, quan sát.
- перен. quan sát, khảo cứu, nghiên cứu, bình luận, điểm qua
Xem đầy đủ từ "обозрева́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quan sát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- обозре́ниеDanh từ · [sự] nhìn chung, xem xét, quan sát
- понаблюда́тьĐộng từ · Quan sát; (В, за Т) xem xét, theo dõi, trông nom
- проследи́тьĐộng từ · Theo dõi, nghiên cứu, quan sát
- наблюде́ниеDanh từ · Sự quan sát, quan trắc; trông nom, theo dõi ((giống trung) наблюда́ть)
- наблюда́тельныйTính từ · [để] quan sát, quan trắc
- пригля́дыватьсяĐộng từ · Quan sát, theo dõi
- присма́триватьсяĐộng từ · Xem xét, nghiên cứu, quan sát
- наблюда́тельDanh từ · Người quan sát, người sát viên, người quan trắc, người trắc viên
Câu hỏi thường gặp
Quan sát tiếng Nga là gì?
"quan sát" trong tiếng Nga là наблюда́ть (động từ), рассма́тривать (động từ), обзо́р (danh từ).