Rời khỏi tiếng Nga là gì?
"rời khỏi" trong tiếng Nga là уйти́ (động từ), уходи́ть (động từ).
уйти́ Động từ
ujtí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rời khỏi.
уходи́ть Động từ
uxodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rời khỏi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rời khỏi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- выбыва́тьĐộng từ · Rời khỏi, đi khỏi, ra khỏi; (больше не числиться где-л.) thôi, bỏ
- отделя́тьсяĐộng từ · Tách khỏi, rời khỏi, tách ra, phân lập
- уе́хатьĐộng từ · Rời khỏi
- отпра́витьсяĐộng từ · Ra đi, đi, rời khỏi
- уезжа́тьĐộng từ · Rời khỏi
- отправля́тьсяĐộng từ · Ra đi, đi, rời khỏi
- покида́тьĐộng từ · Rời khỏi, đi khỏi, từ giã, giã từ, rời
- ухо́дDanh từ · Sự ra đi, sự rời khỏi; sự chăm sóc, trông nom
- отправле́ниеDanh từ · Sự rời khỏi, sự ra đi
Câu hỏi thường gặp
Rời khỏi tiếng Nga là gì?
"rời khỏi" trong tiếng Nga là уйти́ (động từ), уходи́ть (động từ).