TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tắm tiếng Nga là gì?

"tắm" trong tiếng Nga là ва́нна (danh từ), плы́ть (động từ), купа́ться (động từ).

ва́нна Danh từ

vánna giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tắm, tắm rửa, tắm gội, rửa ráy.

  • Мэри вышла из ванной, одетая в одно только полотенце. Mary bước ra khỏi nhà tắm chỉ với khăn tắm trên người.
  • Я пользуюсь интернетом в ванной. Tôi dùng internet trong phòng tắm.

Xem đầy đủ từ "ва́нна": trọng âm, biến cách, cách chia →

плы́ть Động từ

plýtʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bơi, tắm.

Xem đầy đủ từ "плы́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

купа́ться Động từ

kupátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tắm, tắm rửa.

Xem đầy đủ từ "купа́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

купа́ть Động từ

kupátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tắm, tắm rửa.

  • мать купа́ет ребёнка mẹ tắm cho con

Xem đầy đủ từ "купа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

ба́ня Danh từ

bánja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] tắm.

Xem đầy đủ từ "ба́ня": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tắm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tắm tiếng Nga là gì?

"tắm" trong tiếng Nga là ва́нна (danh từ), плы́ть (động từ), купа́ться (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.