TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thùng tiếng Nga là gì?

"thùng" trong tiếng Nga là бак (danh từ), конте́йнер (danh từ), ведро́ (danh từ).

бак Danh từ

bak giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thùng.

  • Том проверил все мусорные баки. Tom kiểm tra tất cả thùng rác.

Xem đầy đủ từ "бак": trọng âm, biến cách, cách chia →

конте́йнер Danh từ

kontɛ́jner giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thùng.

  • Том проверил все мусорные контейнеры. Tom kiểm tra tất cả thùng rác.

Xem đầy đủ từ "конте́йнер": trọng âm, biến cách, cách chia →

ведро́ Danh từ

vedró giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái xô, thùng.

  • по́лное ведро́ чего́-л. một xô đầy cái gì

Xem đầy đủ từ "ведро́": trọng âm, biến cách, cách chia →

цисте́рна Danh từ

cistɛ́rna giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái xi-téc, bể chứa, thùng chứa, thùng, két; (вагон) [cái] toa xi-téc, toa bể chứa, toa két; (автомобиль) [chiếc] xe xi-téc, xe bể chứa, xe két, ô tô két.

Xem đầy đủ từ "цисте́рна": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thùng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thùng tiếng Nga là gì?

"thùng" trong tiếng Nga là бак (danh từ), конте́йнер (danh từ), ведро́ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.