Thùng tiếng Nga là gì?
"thùng" trong tiếng Nga là бак (danh từ), конте́йнер (danh từ), ведро́ (danh từ).
бак Danh từ
bak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thùng.
- Том проверил все мусорные баки. Tom kiểm tra tất cả thùng rác.
конте́йнер Danh từ
kontɛ́jner giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thùng.
- Том проверил все мусорные контейнеры. Tom kiểm tra tất cả thùng rác.
Xem đầy đủ từ "конте́йнер": trọng âm, biến cách, cách chia →
ведро́ Danh từ
vedró giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái xô, thùng.
- по́лное ведро́ чего́-л. một xô đầy cái gì
цисте́рна Danh từ
cistɛ́rna giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái xi-téc, bể chứa, thùng chứa, thùng, két; (вагон) [cái] toa xi-téc, toa bể chứa, toa két; (автомобиль) [chiếc] xe xi-téc, xe bể chứa, xe két, ô tô két.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thùng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thùng tiếng Nga là gì?
"thùng" trong tiếng Nga là бак (danh từ), конте́йнер (danh từ), ведро́ (danh từ).