TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thi hành tiếng Nga là gì?

"thi hành" trong tiếng Nga là выполня́ть (động từ), исполне́ние (danh từ), исполня́ть (động từ).

выполня́ть Động từ

vypolnjátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện, thi hành, tiến hành.

Xem đầy đủ từ "выполня́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

исполне́ние Danh từ

ispolnénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] thực hiện, thi hành, thừa hành, thực hành, hoàn thành, chấp hành, làm tròn.

  • исполнение приказа́ния sự chấp hành (thi hành) mệnh lệnh, sự chấp lệnh
  • исполнение до́лга [sự] làm tròn nghĩa vụ

Xem đầy đủ từ "исполне́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

исполня́ть Động từ

ispolnjátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện, thi hành, thừa hành, thực hành, hoàn thành, chấp hành, làm tròn.

  • исполня́ть чьё-л. жела́ние thực hiện điều mong muốn của ai
  • исполня́ть долг làm tròn nghĩa vụ

Xem đầy đủ từ "исполня́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

выполне́ние Danh từ

vypolnénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] thực hiện, thi hành, tiến hành.

Xem đầy đủ từ "выполне́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thi hành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thi hành tiếng Nga là gì?

"thi hành" trong tiếng Nga là выполня́ть (động từ), исполне́ние (danh từ), исполня́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.