Thi hành tiếng Nga là gì?
"thi hành" trong tiếng Nga là выполня́ть (động từ), исполне́ние (danh từ), исполня́ть (động từ).
выполня́ть Động từ
vypolnjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực hiện, thi hành, tiến hành.
Xem đầy đủ từ "выполня́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
исполне́ние Danh từ
ispolnénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] thực hiện, thi hành, thừa hành, thực hành, hoàn thành, chấp hành, làm tròn.
- исполнение приказа́ния sự chấp hành (thi hành) mệnh lệnh, sự chấp lệnh
- исполнение до́лга [sự] làm tròn nghĩa vụ
Xem đầy đủ từ "исполне́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
исполня́ть Động từ
ispolnjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực hiện, thi hành, thừa hành, thực hành, hoàn thành, chấp hành, làm tròn.
- исполня́ть чьё-л. жела́ние thực hiện điều mong muốn của ai
- исполня́ть долг làm tròn nghĩa vụ
Xem đầy đủ từ "исполня́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
выполне́ние Danh từ
vypolnénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] thực hiện, thi hành, tiến hành.
Xem đầy đủ từ "выполне́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thi hành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- выполня́тьсяĐộng từ · Được thực hiện, thi hành, tiến hành; (завершаться) [được] hoàn thành
- соверша́тьĐộng từ · Làm, thực hiện, tiến hành, thi hành; (преступление и т. п.) phạm, mắc
- введе́ниеDanh từ · Sự thi hành, áp dụng
- приде́рживатьсяĐộng từ · Theo, giữ, thực hành, thi hành, theo đúng
- осуществля́тьĐộng từ · Thực hiện, thực hành, thi hành; (выполнять) hoàn thành
- осуществле́ниеDanh từ · Sự thực hiện, thực hành, thi hành; (выполнение) [sự] hoàn thành
- осуществля́тьсяĐộng từ · Được thực hiện, thực hành, thi hành; (выполняться) [được] hoàn thành
- верши́тьĐộng từ · Thực hiện, tiến hành, thi hành
Câu hỏi thường gặp
Thi hành tiếng Nga là gì?
"thi hành" trong tiếng Nga là выполня́ть (động từ), исполне́ние (danh từ), исполня́ть (động từ).