Trông tiếng Nga là gì?
"trông" trong tiếng Nga là гля́нуть (động từ).
гля́нуть Động từ
gljánutʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn, trông, ngó, xem.
- куда́ ни глянь nhìn chỗ nào cũng..., ở chỗ nào cũng..., khắp mọi nơi đều
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ня́нчитьĐộng từ · Trông, trông coi, chăm sóc, nuôi nấng
- загля́дыватьĐộng từ · Nhìn [vào], trông [vào]; (мельком) ghé nhìn, liếc nhìn, ghé mắt nhìn, liếc mắt nhìn
- наблюда́тьĐộng từ · Trông nom, theo dõi, trông
- пригля́дыватьĐộng từ · Trông nom, coi sóc, trông coi, trông
- погля́дыватьĐộng từ · Trông, coi, trông coi, săn sóc, theo dõi
- гляде́тьсяĐộng từ · Ngắm mình, soi, trông
- упова́тьĐộng từ · (cũ) trông cậy [vào], hi vọng [vào], trông [vào]
- уследи́тьĐộng từ · Theo dõi, trông nom, trông, coi
- усма́триватьĐộng từ · Trông nom, theo dõi, trông, coi
- смотри́тельDanh từ · Người trông, người coi, người trông coi, giám thị
Câu hỏi thường gặp
Trông tiếng Nga là gì?
"trông" trong tiếng Nga là гля́нуть (động từ).