Trao đổi tiếng Nga là gì?
"trao đổi" trong tiếng Nga là меня́ть (động từ), ме́на (danh từ), обме́н (danh từ).
меня́ть Động từ
menjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổi, trao đổi, đổi chác, giao hoán.
- меня́ть продово́льствие на промтова́ры [trao] đổi thực phẩm lấy công nghiệp phẩm
ме́на Danh từ
ména giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đổi chác, trao đổi, giao hoán.
обме́н Danh từ
obmén giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đổi, trao đổi, đổi chác.
- обме́н докуме́нтов [sự] đổi chứng minh thư
- обме́но́пытом [sự] trao đổi kinh nghiệm
поменя́ться Động từ
pomenjátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trao đổi, đổi nhau, đổi cho nhau, giao hoán.
Xem đầy đủ từ "поменя́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
обме́ниваться Động từ
obménivatʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổi lẫn nhau, trao đổi, đổi chác; (nghĩa bóng) trao đổi.
- обме́ниваться с ке́м-л. фотогра́фиями trao đổi ảnh với ai
- обме́ниваться взгля́дами nhìn nhau
Xem đầy đủ từ "обме́ниваться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trao đổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- меново́йTính từ · Thuộc về đổi, đổi chác, trao đổi, giao hoán
- обме́ниватьĐộng từ · Đổi, trao đổi, đổi chác, giao hoán
- обменя́тьсяĐộng từ · Trao đổi
- разме́ниватьсяĐộng từ · Đổi chác, trao đổi, đánh đổi; (nghĩa bóng) — tiêu phí sức lực
- меня́тьсяĐộng từ · Đổi, đổi chác, trao đổi, giao hoán
- дели́тьсяĐộng từ · Trao đổi
Câu hỏi thường gặp
Trao đổi tiếng Nga là gì?
"trao đổi" trong tiếng Nga là меня́ть (động từ), ме́на (danh từ), обме́н (danh từ).