Trung thành tiếng Nga là gì?
"trung thành" trong tiếng Nga là пре́данный (tính từ), ве́рность (danh từ), пре́данность (danh từ).
пре́данный Tính từ
prédannyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chung thủy, trung thành, tận tụy, tận tâm, có nghĩa, có nghì.
- он пре́дан ему́ всей душо́й nó hết lòng trung thành (chung thủy) với ông ấy
Xem đầy đủ từ "пре́данный": trọng âm, biến cách, cách chia →
ве́рность Danh từ
vérnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự, lòng] trung thành, chung thủy.
- верность прися́ге [sự] trung thành với lời thề
- верность до́лгу [lòng] trung thành với nghĩa vụ
пре́данность Danh từ
prédannostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng chung thủy, trung thành, tận tụy, tận tâm; gan vàng dạ sắt ((thơ ca)).
Xem đầy đủ từ "пре́данность": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trung thành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- приве́рженностьDanh từ · [Lòng, sự] trung thành, gắn bó, sùng mộ; (khẩu ngữ) (склонность, расположение) thiên hướng, khuynh hướng, thiện cảm, cảm tình
- приве́рженныйTính từ · Trung thành, gắn bó; (khẩu ngữ) (склонный, расположенный) có cảm tình, có thiện cảm
- лоя́льныйTính từ · Trung thành
- ве́рныйTính từ · Trung thành
- неизме́нныйTính từ · Trung thành, thủy chung, thủy chung như nhất
- постоя́нствоDanh từ · [Tính, lòng] kiên định, chung thủy, trung thành; (неизменность) [tính] bất biến, không đổi, vĩnh cửu, hắng tính
- приве́рженецDanh từ · Người nhiệt tình, người trung thành; (сторонник, последователь) người ủng hộ, môn đồ, môn sinh, đồ đệ
- патрио́тDanh từ · Người trung thành, người nồng nhiệt yêu mến
- патриоткаDanh từ · Người trung thành, người nồng nhiệt yêu mến
Câu hỏi thường gặp
Trung thành tiếng Nga là gì?
"trung thành" trong tiếng Nga là пре́данный (tính từ), ве́рность (danh từ), пре́данность (danh từ).