Tuân theo tiếng Nga là gì?
"tuân theo" trong tiếng Nga là слу́шаться (động từ), соблюда́ть (động từ), повинова́ться (động từ).
слу́шаться Động từ
slúšatʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuân lệnh, tuân theo, phục tùng.
Xem đầy đủ từ "слу́шаться": trọng âm, biến cách, cách chia →
соблюда́ть Động từ
sobljudátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuân thủ, tuân theo, giữ đúng, nghiêm thủ, giữ gìn; (выполнять) thi hành đúng, chấp hành đúng, tuân hành.
- Им пришлось дать обещание соблюдать законы Мексики. Họ đã thề sẽ tuân theo luật cuả Mexico.
- соблюда́ть зако́н tuân thủ (tuân theo, chấp hành đúng, thi hành đúng) pháp luật
Xem đầy đủ từ "соблюда́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
повинова́ться Động từ
povinovátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuân theo, phục tùng, phục tòng, vâng lời, tuân, vâng.
- повинова́ться распоряже́ниям tuân lệnh, vâng lệnh, phục tùng mệnh lệnh
- сле́по повинова́ться кому́-л. mù quáng phục tùng (tuân theo, vâng lời, nghe theo) ai
Xem đầy đủ từ "повинова́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuân theo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- соблюде́ниеDanh từ · Sự tuân thủ, tuân theo, giữ đúng; (выполнение) [sự] thi hành đúng, chấp hành đúng
- блюсти́Động từ · Tuân theo, tuân thủ; (охранять) giữ, giữ gìn, gìn giữ, bảo vệ
- руково́дствоватьсяĐộng từ · Tuân theo, làm theo, dựa vào, dựa theo, căn cứ vào
- поGiới từ · Theo, theo như, tuân theo
- слу́шатьĐộng từ · Nghe theo, tuân theo, vâng lời
- соотве́тствоватьĐộng từ · Tuân theo
- подчиня́тьсяĐộng từ · Phục tùng, tuân theo
- подчини́тьсяĐộng từ · Phục tùng, tuân theo
- повинове́ниеDanh từ · Sự tuân theo, phục tùng, vâng lời
Câu hỏi thường gặp
Tuân theo tiếng Nga là gì?
"tuân theo" trong tiếng Nga là слу́шаться (động từ), соблюда́ть (động từ), повинова́ться (động từ).