Tuyển tiếng Nga là gì?
"tuyển" trong tiếng Nga là наня́ть (động từ), нанима́ть (động từ).
наня́ть Động từ
nanjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyển.
- План состоит в том, чтобы нанять пять инженеров Java до конца следующего месяца. Kế hoạch là tuyển 5 kĩ sư Java trước cuối tháng sau.
нанима́ть Động từ
nanimátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyển.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuyển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- набира́тьĐộng từ · Tuyển quân, tuyển
- вы́борDanh từ · [sự] chọn, lựa, kén, tuyển, lựa chọn, kén chọn, tuyển lựa
- выбира́тьĐộng từ · Chọn, lựa, kén, tuyển, lựa chọn, chọn lựa, kén chọn, tuyển lựa; (отбирать) chọn lấy, chọn lọc
- набра́тьĐộng từ · Tuyển quân, tuyển
- набо́рDanh từ · [sự] tuyển, mộ, tuyển lựa, tuyển mộ, chiêu mộ
- вербова́тьĐộng từ · Tuyển quân, tuyển
- завербова́тьĐộng từ · Tuyển quân, tuyển
- зачи́слитьĐộng từ · Tuyển quân, tuyển
- зачисля́тьĐộng từ · Tuyển quân, tuyển
- избира́тьĐộng từ · Chọn, lựa, kén, tuyển, lựa chọn, kén chọn, tuyển lựa, chọn lọc
- обогаща́тьĐộng từ · Làm... tốt lên, làm giàu, tuyển [khoáng]
Câu hỏi thường gặp
Tuyển tiếng Nga là gì?
"tuyển" trong tiếng Nga là наня́ть (động từ), нанима́ть (động từ).