TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жале́ть

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
žalétʹ[ʐɨˈlʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жале́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жале́ть nghĩa là thương, thương hại, tiếc, hối tiếc.

Nghĩa của жале́ть

Động từ

  1. Thương, thương hại. + đối cách
  2. о П, с союзом что; сожалеть Tiếc, hối tiếc, ân hận, lấy làm tiếc, lấy làm ân hận.
    • я жале́ю, что сде́лал э́тоtôi lấy làm ân hận là đã làm điều đó
    • я жале́ю, что вы не пришли́tôi lấy làm tiếc là anh đã không đến
  3. беречь Giữ gìn, tiết kiệm. + đối cách / sinh cách
  4. скупиться Tiếc.
    • жале́тьздоро́вьеgiữ gìn sức khoẻ
    • не жале́ть уси́лий, силkhông tiếc sức
    • не жале́ть затра́тkhông tiếc tiền

Cặp thể của жале́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ жале́ть

NgôiHiện tại
яжале́ю
тыжале́ешь
он / она́ / оно́жале́ет
мыжале́ем
выжале́ете
они́жале́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + жалеть.

Quá khứ

Giống đực (он)жале́л
Giống cái (она́)жале́ла
Giống trung (оно́)жале́ло
Số nhiều (они́)жале́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)жале́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)жале́йте

Họ từ của жале́ть

Câu ví dụ với жале́ть

  • Я ни о чём не жалею. Tôi không hối hận điều gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2362680
  • Том сказал, что жалеет, что не сделал этого. Tom nói anh ấy hối hận vì đã không làm điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7770726

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Ghi chú: dùng жале́ть sao cho đúng

жале́ть có hai nghĩa: tiếc, hối tiếc và thương hại, thương xót.

  • Я не жале́ю, что прие́хал. — Tôi không hối tiếc vì đã đến.
  • Не жале́й его́, он сам винова́т. — Đừng thương hại nó, tự nó có lỗi.
  • Он не жале́ет де́нег на дете́й. — Anh ấy không tiếc tiền cho con cái.

Tiếc vì chuyện gì: жале́ть о + cách 6: Я жале́ю о том, что сказа́л. — Tôi hối hận vì điều đã nói. Tiếc của, không nỡ bỏ ra: cách 2 hoặc cách 4: жале́ть вре́мени / вре́мя.

Hay dùng hơn trong đời thường là trạng từ жаль: Жаль! — Tiếc quá! Мне его́ жаль. — Tôi thấy tội nghiệp anh ta.

Lỗi hay gặp: Я жале́ю тебе́ ✗ → Я жале́ю тебя́ ✓ (thương ai → cách 4).

Câu hỏi thường gặp

жалеть nghĩa là gì?

жалеть (động từ) nghĩa là thương, thương hại, tiếc, hối tiếc.

жалеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жале́ть (phiên âm Latinh žalétʹ, IPA [ʐɨˈlʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.