домоуправле́ние
Dấu sắc trên домоуправле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
домоуправле́ние nghĩa là phòng nhà cửa.
Nghĩa của домоуправле́ние
Danh từ
- Ban quản lý nhà cửa, phòng nhà cửa.
Biến cách của домоуправле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | домоуправле́ние | домоуправле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | домоуправле́ния | домоуправле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | домоуправле́нию | домоуправле́ниям |
| Đối cách кого? что? | домоуправле́ние | домоуправле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | домоуправле́нием | домоуправле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | домоуправле́нии | домоуправле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của домоуправле́ние
Câu hỏi thường gặp
домоуправление nghĩa là gì?
домоуправление (danh từ) nghĩa là phòng nhà cửa.
домоуправление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là домоуправле́ние (phiên âm Latinh domoupravlénije, IPA [dəməʊprɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.