пар
пар nghĩa là hơi, hơi nước.
Nghĩa của пар
Danh từ
- Hơi, hơi nước.
Biến cách của пар (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́р | пары́ |
| Sinh cách кого? чего? | па́ра | паро́в |
| Tặng cách кому? чему? | па́ру | пара́м |
| Đối cách кого? что? | па́р | пары́ |
| Công cụ cách кем? чем? | па́ром | пара́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | па́ре | пара́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пар
Câu ví dụ với пар
- Я купила новую тетрадь и пару карандашей. Tôi đã mua một quyển vở mới và vài cái bút chì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5999573
- Я купил новую тетрадь и пару карандашей. Tôi đã mua một quyển vở mới và vài cái bút chì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5999575
- Пара решила усыновить сироту. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #597019
- Я купил пару туфель. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #613361
- Принеси ещё пару стульев. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2071687
- Пара решила удочерить сироту. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5260814
- Принесите ещё пару стульев. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9144583
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пар nghĩa là gì?
пар (danh từ) nghĩa là hơi, hơi nước.
пар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пар (phiên âm Latinh par, IPA [par]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.