TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пар

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
par[par] giọng máy của trình duyệt

пар nghĩa là hơi, hơi nước.

Nghĩa của пар

Danh từ

  1. Hơi, hơi nước.

Biến cách của пар (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?па́рпары́
Sinh cách кого? чего?па́рапаро́в
Tặng cách кому? чему?па́рупара́м
Đối cách кого? что?па́рпары́
Công cụ cách кем? чем?па́ромпара́ми
Giới cách о ком? о чём?па́репара́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của пар

Câu ví dụ với пар

  • Я купила новую тетрадь и пару карандашей. Tôi đã mua một quyển vở mới và vài cái bút chì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5999573
  • Я купил новую тетрадь и пару карандашей. Tôi đã mua một quyển vở mới và vài cái bút chì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5999575
  • Пара решила усыновить сироту. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #597019
  • Я купил пару туфель. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #613361
  • Принеси ещё пару стульев. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2071687
  • Пара решила удочерить сироту. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5260814
  • Принесите ещё пару стульев. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9144583

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пар nghĩa là gì?

пар (danh từ) nghĩa là hơi, hơi nước.

пар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пар (phiên âm Latinh par, IPA [par]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.