перепева́ть
Dấu sắc trên перепева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перепева́ть nghĩa là lặp lại, nhắc lại.
Nghĩa của перепева́ть
Động từ
- Lặp lại, nhắc lại, nói lại. + đối cách
Chia động từ перепева́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | перепева́ю |
| ты | перепева́ешь |
| он / она́ / оно́ | перепева́ет |
| мы | перепева́ем |
| вы | перепева́ете |
| они́ | перепева́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перепевать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перепева́л |
| Giống cái (она́) | перепева́ла |
| Giống trung (оно́) | перепева́ло |
| Số nhiều (они́) | перепева́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перепева́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перепева́йте |
Họ từ của перепева́ть
Câu hỏi thường gặp
перепевать nghĩa là gì?
перепевать (động từ) nghĩa là lặp lại, nhắc lại.
перепевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перепева́ть (phiên âm Latinh perepevátʹ, IPA [pʲɪrʲɪpʲɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.