подавля́ющий
Dấu sắc trên подавля́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подавля́ющий nghĩa là hơn hẳn, trội hơn, nặng nề, u sầu.
Nghĩa của подавля́ющий
Tính từ
- превосходящий Hơn hẳn, trội hơn, lấn hơn.
- подавля́ющим большинство́м голосо́вbằng tuyệt đại đa số phiếu, bằng đa số phiếu áp đảo
- гнетущий Nặng nề, u sầu, buồn bã.
Biến cách của подавля́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подавля́ющий | подавля́ющее | подавля́ющая | подавля́ющие |
| Sinh cách | подавля́ющего | подавля́ющего | подавля́ющей | подавля́ющих |
| Tặng cách | подавля́ющему | подавля́ющему | подавля́ющей | подавля́ющим |
| Đối cách | подавля́ющий / подавля́ющего | подавля́ющее | подавля́ющую | подавля́ющие / подавля́ющих |
| Công cụ cách | подавля́ющим | подавля́ющим | подавля́ющей | подавля́ющими |
| Giới cách | подавля́ющем | подавля́ющем | подавля́ющей | подавля́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của подавля́ющий
Câu hỏi thường gặp
подавляющий nghĩa là gì?
подавляющий (tính từ) nghĩa là hơn hẳn, trội hơn, nặng nề, u sầu.
подавляющий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подавля́ющий (phiên âm Latinh podavljájuščij, IPA [pədɐˈvlʲæjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.