TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

подавля́ющий

podavljájuščij[pədɐˈvlʲæjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên подавля́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

подавля́ющий nghĩa là hơn hẳn, trội hơn, nặng nề, u sầu.

Nghĩa của подавля́ющий

Tính từ

  1. превосходящий Hơn hẳn, trội hơn, lấn hơn.
    • подавля́ющим большинство́м голосо́вbằng tuyệt đại đa số phiếu, bằng đa số phiếu áp đảo
  2. гнетущий Nặng nề, u sầu, buồn bã.

Biến cách của подавля́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchподавля́ющийподавля́ющееподавля́ющаяподавля́ющие
Sinh cáchподавля́ющегоподавля́ющегоподавля́ющейподавля́ющих
Tặng cáchподавля́ющемуподавля́ющемуподавля́ющейподавля́ющим
Đối cáchподавля́ющий / подавля́ющегоподавля́ющееподавля́ющуюподавля́ющие / подавля́ющих
Công cụ cáchподавля́ющимподавля́ющимподавля́ющейподавля́ющими
Giới cáchподавля́ющемподавля́ющемподавля́ющейподавля́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của подавля́ющий

Câu hỏi thường gặp

подавляющий nghĩa là gì?

подавляющий (tính từ) nghĩa là hơn hẳn, trội hơn, nặng nề, u sầu.

подавляющий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là подавля́ющий (phiên âm Latinh podavljájuščij, IPA [pədɐˈvlʲæjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.