TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пропи́ть

thể hoàn thành
propítʹ[prɐˈpʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пропи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пропи́ть nghĩa là Chi... vào việc rượu chè.

Nghĩa của пропи́ть

Thể hoàn thành của пропива́ть.

Động từ

  1. Chi... vào việc rượu chè.

Cặp thể của пропи́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ пропи́ть

NgôiTương lai
япропью́
тыпропьёшь
он / она́ / оно́пропьёт
мыпропьём
выпропьёте
они́пропью́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)про́пил
Giống cái (она́)пропила́
Giống trung (оно́)про́пило
Số nhiều (они́)про́пили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пропе́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пропе́йте

Họ từ của пропи́ть

Câu hỏi thường gặp

пропить nghĩa là gì?

пропить (động từ) nghĩa là Chi... vào việc rượu chè.

пропить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пропи́ть (phiên âm Latinh propítʹ, IPA [prɐˈpʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.