TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

радиотелефо́н

giống đựcbất động vật
radiotelefón[ˌradʲɪətʲɪlʲɪˈfon] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên радиотелефо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

радиотелефо́н nghĩa là [Cái, chiếc] máy vô tuyến điện thoại, máy điện thoại vô tuyến.

Nghĩa của радиотелефо́н

Danh từ

  1. [Cái, chiếc] máy vô tuyến điện thoại, máy điện thoại vô tuyến.

Biến cách của радиотелефо́н (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?радиотелефо́нрадиотелефо́ны
Sinh cách кого? чего?радиотелефо́нарадиотелефо́нов
Tặng cách кому? чему?радиотелефо́нурадиотелефо́нам
Đối cách кого? что?радиотелефо́нрадиотелефо́ны
Công cụ cách кем? чем?радиотелефо́номрадиотелефо́нами
Giới cách о ком? о чём?радиотелефо́нерадиотелефо́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của радиотелефо́н

Câu hỏi thường gặp

радиотелефон nghĩa là gì?

радиотелефон (danh từ) nghĩa là [Cái, chiếc] máy vô tuyến điện thoại, máy điện thoại vô tuyến.

радиотелефон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là радиотелефо́н (phiên âm Latinh radiotelefón, IPA [ˌradʲɪətʲɪlʲɪˈfon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.