радиотелефо́н
Dấu sắc trên радиотелефо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
радиотелефо́н nghĩa là [Cái, chiếc] máy vô tuyến điện thoại, máy điện thoại vô tuyến.
Nghĩa của радиотелефо́н
Danh từ
- [Cái, chiếc] máy vô tuyến điện thoại, máy điện thoại vô tuyến.
Biến cách của радиотелефо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | радиотелефо́н | радиотелефо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | радиотелефо́на | радиотелефо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | радиотелефо́ну | радиотелефо́нам |
| Đối cách кого? что? | радиотелефо́н | радиотелефо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | радиотелефо́ном | радиотелефо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | радиотелефо́не | радиотелефо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của радиотелефо́н
Câu hỏi thường gặp
радиотелефон nghĩa là gì?
радиотелефон (danh từ) nghĩa là [Cái, chiếc] máy vô tuyến điện thoại, máy điện thoại vô tuyến.
радиотелефон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là радиотелефо́н (phiên âm Latinh radiotelefón, IPA [ˌradʲɪətʲɪlʲɪˈfon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.