разночте́ние
Dấu sắc trên разночте́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разночте́ние nghĩa là dị bản, khảo dị.
Nghĩa của разночте́ние
Danh từ
- Dị bản, khảo dị, bản khác.
Biến cách của разночте́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разночте́ние | разночте́ния |
| Sinh cách кого? чего? | разночте́ния | разночте́ний |
| Tặng cách кому? чему? | разночте́нию | разночте́ниям |
| Đối cách кого? что? | разночте́ние | разночте́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | разночте́нием | разночте́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | разночте́нии | разночте́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của разночте́ние
Câu hỏi thường gặp
разночтение nghĩa là gì?
разночтение (danh từ) nghĩa là dị bản, khảo dị.
разночтение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разночте́ние (phiên âm Latinh raznočténije, IPA [rəznɐt͡ɕˈtʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.