толк
tolk[toɫk]
giọng máy của trình duyệt
толк nghĩa là ý nghĩa, lý lẽ.
Nghĩa của толк
Danh từ
- Ý nghĩa, lý lẽ; ích lợi, kết quả (без то́лку — vô ích; знать толк в чём — am hiểu việc gì).
Biến cách của толк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | то́лк | то́лки |
| Sinh cách кого? чего? | то́лка | то́лков |
| Tặng cách кому? чему? | то́лку | то́лкам |
| Đối cách кого? что? | то́лк | то́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | то́лком | то́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | то́лке | то́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với толк
Đồng nghĩa
Họ từ của толк
Câu hỏi thường gặp
толк nghĩa là gì?
толк (danh từ) nghĩa là ý nghĩa, lý lẽ.
толк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là толк (phiên âm Latinh tolk, IPA [toɫk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.