TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đăng ký tiếng Nga là gì?

"đăng ký" trong tiếng Nga là зарегистри́ровать (động từ), регистри́ровать (động từ), зарегистри́роваться (động từ).

зарегистри́ровать Động từ

zaregistrírovatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đăng ký, ghi vào sổ.

Xem đầy đủ từ "зарегистри́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →

регистри́ровать Động từ

registrírovatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đăng ký, đăng lục, [ghi] vào sổ.

Xem đầy đủ từ "регистри́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →

зарегистри́роваться Động từ

zaregistrírovatʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đăng ký, ghi tên.

  • Где мы должны зарегистрироваться? Chúng tôi nên đăng ký ở đâu?

Xem đầy đủ từ "зарегистри́роваться": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đăng ký" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đăng ký tiếng Nga là gì?

"đăng ký" trong tiếng Nga là зарегистри́ровать (động từ), регистри́ровать (động từ), зарегистри́роваться (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.