Đăng ký tiếng Nga là gì?
"đăng ký" trong tiếng Nga là зарегистри́ровать (động từ), регистри́ровать (động từ), зарегистри́роваться (động từ).
зарегистри́ровать Động từ
zaregistrírovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đăng ký, ghi vào sổ.
Xem đầy đủ từ "зарегистри́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →
регистри́ровать Động từ
registrírovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đăng ký, đăng lục, [ghi] vào sổ.
Xem đầy đủ từ "регистри́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →
зарегистри́роваться Động từ
zaregistrírovatʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đăng ký, ghi tên.
- Где мы должны зарегистрироваться? Chúng tôi nên đăng ký ở đâu?
Xem đầy đủ từ "зарегистри́роваться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đăng ký" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- регистра́цияDanh từ · Đăng ký, sự đăng ký
- пропи́скаDanh từ · Đăng ký, đăng ký cư trú
- отмеча́тьсяĐộng từ · Đăng ký, ghi tên
- припи́сыватьсяĐộng từ · Đăng ký, ghi tên vào
- регистри́роватьсяĐộng từ · Đăng ký, đăng lục, ghi tên
- инвентаризационныйTính từ · Thuộc về kiểm kê, kê khai, đăng ký, điều tra
- припи́скаDanh từ · [sự] đăng ký, ghi vào sổ
- инвентариза́цияDanh từ · Sự kiểm kê, kê khai, đăng ký, điều tra
- инвентаризова́тьĐộng từ · Kiểm kê, kê khai, đăng ký, điều tra
- пропи́сыватьсяĐộng từ · Được đăng kí cư trú, đăng ký hộ tịch, đăng ký hộ khẩu, đăng ký
- пропи́сыватьĐộng từ · Đăng ký cư trú, đăng ký hộ tịch(hộ khẩu), vào sổ cư trú, đăng ký
- регистра́торDanh từ · Người đăng ký, người đăng lục, người [ghi] vào sổ
Câu hỏi thường gặp
Đăng ký tiếng Nga là gì?
"đăng ký" trong tiếng Nga là зарегистри́ровать (động từ), регистри́ровать (động từ), зарегистри́роваться (động từ).