Đưa ra tiếng Nga là gì?
"đưa ra" trong tiếng Nga là вы́вести (động từ), протяну́ть (động từ), выводи́ть (động từ).
вы́вести Động từ
vývesti giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đưa ra, dẫn ra (khỏi đâu); tẩy sạch (vết bẩn); gây giống, tạo ra (giống mới); rút ra (kết luận).
протяну́ть Động từ
protjanútʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đưa ra, chìa ra (протяну́ть ру́ку — chìa tay); giăng, kéo (dây); kéo dài, cầm cự (một thời gian).
Xem đầy đủ từ "протяну́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
выводи́ть Động từ
vyvodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đưa ra, dẫn ra (khỏi đâu); tẩy sạch (vết bẩn); gây giống, tạo ra; rút ra (kết luận); (khẩu ngữ: выводи́ть из себя́) làm phát cáu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đưa ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вы́возDanh từ · [sự] chở ra, đưa ra, xuất khẩu, xuất cảng, xuất biên
- выведе́ниеDanh từ · [sự] đưa ra, đuổi ra, loại ra, khai trừ
- предлага́тьĐộng từ · Đề ra, đề xuất, đưa ra, giao cho, đặt cho
- выдвиже́ниеDanh từ · [sự] đưa ra, nêu ra, dẫn, đề ra, đề đạt
- предъявля́тьĐộng từ · Đưa ra
- выдвига́тьĐộng từ · Đưa ra, nêu ra
- притя́гиватьĐộng từ · (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) (обязывать) đưa ra
- протя́гиватьсяĐộng từ · Chìa ra, dang ra, đưa ra
- подставля́тьĐộng từ · Đưa, giơ, đưa... ra, giơ... ra
Câu hỏi thường gặp
Đưa ra tiếng Nga là gì?
"đưa ra" trong tiếng Nga là вы́вести (động từ), протяну́ть (động từ), выводи́ть (động từ).