Đất tiếng Nga là gì?
"đất" trong tiếng Nga là земля́ (danh từ), грязь (danh từ), по́чва (danh từ).
земля́ Danh từ
zemljá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất.
- В начале сотворил Бог небо и землю. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
- В начале Бог создал небо и землю. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
грязь Danh từ
grjazʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụi, đất, bùn.
по́чва Danh từ
póčva giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất.
- Растения поглощают воду из почвы. Thực vật lấy nước từ đất.
- Почва кажется влажной. Mặt đất dường như ẩm ướt.
грунт Danh từ
grunt giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất, tầng đất, đất cái, chất đất.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- су́шаDanh từ · Đất
- мирDanh từ · Trái đất
- светDanh từ · Trái đất
- земно́йTính từ · Thuộc về quả đất, trái đất, địa cầu, đất
- земе́льныйTính từ · Thuộc về đất đai, ruộng đất, điền địa, ruộng, đất, điền
- ма́заныйTính từ · [bằng] đất sét, đất
- не́драDanh từ · Lòng đất, [các] lớp đất sâu
- го́рлинкаDanh từ · [con] chim cuộc, chim ngói, cuộc cườm, cuộc đất (Turtur turtur)
Câu hỏi thường gặp
Đất tiếng Nga là gì?
"đất" trong tiếng Nga là земля́ (danh từ), грязь (danh từ), по́чва (danh từ).