Đau tiếng Nga là gì?
"đau" trong tiếng Nga là боль (danh từ), страда́ние (danh từ).
боль Danh từ
bolʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đau, sự đau đớn.
- Почему кофеин помогает при головной боли? Tại sao caffeine giúp giảm đau đầu?
- Том жаловался на боли в спине. Tom đang phàn nàn vì đau lưng.
страда́ние Danh từ
stradánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] đau, đau đớn.
- Почему в жизни столько страданий? Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy
- Почему жизнь так наполнена страданиями? Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy
Xem đầy đủ từ "страда́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- сверля́щийTính từ · Nhói buốt, đau, chói
- больно́йTính từ · [bị] đau; (nghĩa bóng) [có tính chất] bệnh hoạn, không bình thường
- ойThán từ · Úi da, ai da, ui da, đau
- боле́тьĐộng từ · Nhức, đau
- айThán từ · Úi da, ai da, ui da, đau
- боле́зненныйTính từ · Đau, đau đớn, gây đau, làm cho đau
- а́учThán từ · Úi da, ai da, ui da, đau
- расстра́иватьсяĐộng từ · (Bị) đau, rối loạn, sut sút, suy yếu
- хвора́тьĐộng từ · Ốm đau, đau yếu, ốm, đau
- ломо́таDanh từ · Sự đau, nhức, đau nhức, ê ẩm
Câu hỏi thường gặp
Đau tiếng Nga là gì?
"đau" trong tiếng Nga là боль (danh từ), страда́ние (danh từ).