Điên tiếng Nga là gì?
"điên" trong tiếng Nga là сумасше́дший (tính từ), безу́мный (tính từ), чо́кнутый (tính từ).
сумасше́дший Tính từ
sumasšédšij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điên, điên rồ, điên dại, điên cuồng, rồ dại; (khẩu ngữ) (предназначенный для душевнобольных) [để] chữa người điên.
- Не думаю, что это такая уж сумасшедшая мысль. Tôi không nghĩ đó là một ý tưởng điên rồ.
- Большинство людей считают меня сумасшедшим. Nhiều người nghĩ là tôi điên.
Xem đầy đủ từ "сумасше́дший": trọng âm, biến cách, cách chia →
безу́мный Tính từ
bezúmnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất trí, điên, điên cuồng, điên rồ, cuồng, cuồng dại.
- Как тебе пришла в голову эта безумная идея? Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào
- Как к тебе только пришла эта безумная идея? Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào
чо́кнутый Tính từ
čóknutyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điên, điên rồ, cuồng, khùng.
сумасше́ствие Danh từ
sumasšéstvije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Chứng, bệnh] điên, rồ, điên rồ, điên cuồng.
- до сумасше́ствия cực kỳ, cực độ, tột độ
- доводи́ть кого́-л. до сумасше́ствия làm ai điên người lên
Xem đầy đủ từ "сумасше́ствие": trọng âm, biến cách, cách chia →
бе́шенство Danh từ
béšenstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [bệnh] dại, điên.
Xem đầy đủ từ "бе́шенство": trọng âm, biến cách, cách chia →
бе́шеный Tính từ
béšenyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dại, điên.
- бе́шеная соба́ка chó dại
умалишённый Tính từ
umališónnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điên, điên rồ, cuồng, khùng.
- дом умалишённых nhà [thương] điên, bệnh viện tâm thần
Xem đầy đủ từ "умалишённый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- неадеква́тныйTính từ · Điên, điên rồ, cuồng, khùng
- шально́йTính từ · Điên, điên cuồng, điên dại, mất trí, mất hồn
- невменя́емыйTính từ · Điên, cuồng, điên rồ
- ненорма́льныйTính từ · Điên, điên rồ, cuồng, khùng
- душевнобольно́йTính từ · Điên, cuồng, điên rồ
- поме́шанныйTính từ · Điên, điên rồ, cuồng, khùng
- полоу́мныйTính từ · Điên cuồng, điên dại, điên rồ, điên, rồ; (сумасбродный) dở hơi, gàn dở, ngông cuồng, gàn
Câu hỏi thường gặp
Điên tiếng Nga là gì?
"điên" trong tiếng Nga là сумасше́дший (tính từ), безу́мный (tính từ), чо́кнутый (tính từ).