TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đoàn tiếng Nga là gì?

"đoàn" trong tiếng Nga là компа́ния (danh từ), ба́нда (danh từ), кома́нда (danh từ).

компа́ния Danh từ

kompánija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhóm, đoàn, bọn; (khinh) cánh, bè phái, đồng bọn, phe lũ, bè lũ.

  • соста́вьте нам компа́нию mời các anh nhập bọn với chúng tôi

Xem đầy đủ từ "компа́ния": trọng âm, biến cách, cách chia →

ба́нда Danh từ

bánda giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đoàn, tốp, toán, kíp.

Xem đầy đủ từ "ба́нда": trọng âm, biến cách, cách chia →

кома́нда Danh từ

kománda giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đội [quân], đoàn, phân đội.

Xem đầy đủ từ "кома́нда": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đoàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đoàn tiếng Nga là gì?

"đoàn" trong tiếng Nga là компа́ния (danh từ), ба́нда (danh từ), кома́нда (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.