Báo cáo tiếng Nga là gì?
"báo cáo" trong tiếng Nga là сообще́ние (danh từ), докла́д (danh từ), репорта́ж (danh từ).
сообще́ние Danh từ
soobščénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo cáo, bản báo cáo.
Xem đầy đủ từ "сообще́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
докла́д Danh từ
doklád giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo cáo, bản báo cáo.
репорта́ж Danh từ
reportáž giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo cáo, bản báo cáo.
ра́порт Danh từ
ráport giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Bản, lời] báo cáo.
- отдава́ть ра́порт báo cáo
- принима́ть ра́порт nghe báo cáo
отчёт Danh từ
otčót giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo cáo, bản báo cáo.
- С нетерпением жду твоего отчёта. Tôi chờ đọc báo cáo của anh.
- Она смогла написать отчёт? Cô ấy có viết được báo cáo không?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "báo cáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- донесе́ниеDanh từ · [Lời, bản] báo cáo; (разведки) tình báo
- отрапортова́тьĐộng từ · Báo cáo
- отчи́тыватьсяĐộng từ · Báo cáo, phúc trình
- рапортова́тьĐộng từ · Báo cáo
- запи́скаDanh từ · Tờ trình, báo cáo
- сво́дкаDanh từ · Báo cáo, bản báo cáo
- отчётностьDanh từ · [giấy tờ, biểu] báo cáo
- докла́дчикDanh từ · Người báo cáo, báo cáo viên
Câu hỏi thường gặp
Báo cáo tiếng Nga là gì?
"báo cáo" trong tiếng Nga là сообще́ние (danh từ), докла́д (danh từ), репорта́ж (danh từ).