TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Báo cáo tiếng Nga là gì?

"báo cáo" trong tiếng Nga là сообще́ние (danh từ), докла́д (danh từ), репорта́ж (danh từ).

сообще́ние Danh từ

soobščénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Báo cáo, bản báo cáo.

Xem đầy đủ từ "сообще́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

докла́д Danh từ

doklád giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Báo cáo, bản báo cáo.

Xem đầy đủ từ "докла́д": trọng âm, biến cách, cách chia →

репорта́ж Danh từ

reportáž giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Báo cáo, bản báo cáo.

Xem đầy đủ từ "репорта́ж": trọng âm, biến cách, cách chia →

ра́порт Danh từ

ráport giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Bản, lời] báo cáo.

  • отдава́ть ра́порт báo cáo
  • принима́ть ра́порт nghe báo cáo

Xem đầy đủ từ "ра́порт": trọng âm, biến cách, cách chia →

отчёт Danh từ

otčót giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Báo cáo, bản báo cáo.

  • С нетерпением жду твоего отчёта. Tôi chờ đọc báo cáo của anh.
  • Она смогла написать отчёт? Cô ấy có viết được báo cáo không?

Xem đầy đủ từ "отчёт": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "báo cáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Báo cáo tiếng Nga là gì?

"báo cáo" trong tiếng Nga là сообще́ние (danh từ), докла́д (danh từ), репорта́ж (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.