Bạc tiếng Nga là gì?
"bạc" trong tiếng Nga là серебро́ (danh từ), седо́й (tính từ).
серебро́ Danh từ
serebró giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạc.
- этому спортмену досталось серебро Vận động viên ấy đã giành được huy chương bạc
седо́й Tính từ
sedój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạc, bạc phơ, trắng xóa.
- И голова седая, и зубы шаткие. Đầu bạc răng long rồi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- арге́нтумDanh từ · Bạc
- седе́тьĐộng từ · Bạc [đi], bạc ra, trở màu hoa râm
- сребро́Danh từ · Bạc
- де́ньгиDanh từ · Tiền, đồng, bạc
- ба́бкиDanh từ · Tiền, đồng, bạc
- сере́бряныйTính từ · Ánh bạc, trắng bạc, lóng lánh như bạc, bạc
- бабло́Danh từ · Tiền, đồng, bạc
- бабло́сыDanh từ · Tiền, đồng, bạc
- бабо́сыDanh từ · Tiền, đồng, bạc
- ба́шлиDanh từ · Tiền, đồng, bạc
- деньжа́таDanh từ · Tiền, đồng, bạc
- лавэ́Danh từ · Tiền, đồng, bạc
- серебри́стыйTính từ · Ánh bạc, trăng bạc, lóng lánh như bạc, bạc
- картёжникDanh từ · Người đam mê cờ bạc, kẻ máu mê bài bạc, con bạc
Câu hỏi thường gặp
Bạc tiếng Nga là gì?
"bạc" trong tiếng Nga là серебро́ (danh từ), седо́й (tính từ).