Bẩn thỉu tiếng Nga là gì?
"bẩn thỉu" trong tiếng Nga là гря́зный (tính từ).
гря́зный Tính từ
grjáznyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bẩn, bẩn thỉu, dơ.
- Грязный мальчишка оказался переодетым принцем. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.
- гря́зная исто́рия chuyện bẩn thỉu (khả ố, bỉ ổi)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bẩn thỉu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- сви́нскийTính từ · Bẩn thỉu, dơ bẩn, nhơ bẩn, dơ dáy, nhơ nhớp, luộm thuộm
- сви́нствоDanh từ · [sự, tình trạng] bẩn thỉu, dơ bẩn, nhơ nhớp, luộm thuộm
- нечистопло́тныйTính từ · Bẩn, bẩn thỉu, dơ bẩn, nhơ bẩn, dơ dáy
- нечи́стыйTính từ · Bẩn, bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy, nhơ bẩn, nhơ nhớp, ô uế, uế tạp
- одио́зныйTính từ · Nhơ nhuốc, bẩn thỉu, khả ố, ghê tởm, kinh tởm
- свинья́Danh từ · Người bẩn thỉu, đồ lợn, đồ bẩn như lợn
- га́достьDanh từ · [lời] bẩn thỉu, thô bỉ, tục tĩu
- гря́зноPhó từ · Một cách bẩn, nhớp, bẩn thỉu, nhớp nhúa
- неопря́тныйTính từ · Bẩn thỉu, dơ dáy, nhơ bẩn, nhơ nhớp
- неря́шливостьDanh từ · [Sự, tính] lôi thôi, luộm thuộm, lùi xùi, bẩn thỉu, dơ dáy, bừa bãi; (небрежность) [sự, tính] cẩu thả
- грязну́ляDanh từ · Kẻ bẩn thỉu, kẻ nhớp nhúa; (о детях) đồ ma lem
- замара́шкаDanh từ · Người nhơ bẩn, người bẩn thỉu; (о ребёнке) đứa trẻ nhơ bẩn, đứa trẻ bẩn thỉu
Câu hỏi thường gặp
Bẩn thỉu tiếng Nga là gì?
"bẩn thỉu" trong tiếng Nga là гря́зный (tính từ).