Bẻ gãy tiếng Nga là gì?
"bẻ gãy" trong tiếng Nga là перело́м (danh từ).
перело́м Danh từ
perelóm giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự làm gãy, bẻ gãy, gãy; (место) [chỗ] gãy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bẻ gãy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- излома́тьĐộng từ · Bẻ gãy, đánh gãy, đập vỡ
- полома́тьĐộng từ · Bẻ gãy
- разло́мDanh từ · [sự] bẻ gãy
- сломи́тьĐộng từ · Bẻ gãy
- ломи́тьĐộng từ · Bẻ, bẻ gãy, đánh vỡ, đập vỡ, làm vỡ, làm gãy
- обла́мыватьĐộng từ · Bẻ, bẻ gãy, vặn gãy
- перела́мыватьĐộng từ · Làm gáy, bẻ gãy
- взла́мыватьĐộng từ · Bẻ, bẻ vỡ, bẻ gãy, đập vỡ, phá vỡ, nạy, cạy
- лома́тьсяĐộng từ · Bị gãy, vỡ, bẻ gãy, đánh vỡ, đập vỡ; (портиться) [bị] hỏng
- отла́мыватьĐộng từ · Bẻ... ra, làm gãy, bẻ gãy, bẻ
- выла́мыватьĐộng từ · Đánh vỡ, đập vỡ, làm vỡ, bẻ gãy
Câu hỏi thường gặp
Bẻ gãy tiếng Nga là gì?
"bẻ gãy" trong tiếng Nga là перело́м (danh từ).