Biến mất tiếng Nga là gì?
"biến mất" trong tiếng Nga là исче́знуть (động từ), про́пасть (động từ), исчеза́ть (động từ).
исче́знуть Động từ
isčéznutʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biến mất.
- Они исчезли. Họ đã biến mất.
- Том исчез. Tom đã biến mất.
Xem đầy đủ từ "исче́знуть": trọng âm, biến cách, cách chia →
про́пасть Động từ
própastʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biến mất.
исчеза́ть Động từ
isčezátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biến mất, mất biến, mất hút, mất, biến.
- боль исче́зла cơn đau biến mất, hết đau
- исчеза́ть из прода́жи không bán nữa
пропада́ть Động từ
propadátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biến mất.
Xem đầy đủ từ "пропада́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biến mất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- затеря́тьсяĐộng từ · (khẩu ngữ) Biến mất; thất lạc
- выве́триватьсяĐộng từ · Mất mùi, biến mất; (nghĩa bóng) [bị] xóa nhòa
- запропасти́тьсяĐộng từ · Biến, biến mất, bị mất
- скрыва́тьсяĐộng từ · Biến mất, khuất
- исчезнове́ниеDanh từ · Sự biến mất, mất biến, mất hút, mất, biến
- переводи́тьсяĐộng từ · Biến mất, không còn nữa
- сгла́живатьсяĐộng từ · Biến mất, mất đi
- выводи́тьсяĐộng từ · Không còn nữa, mất đi, biến đi, biến mất
- отпада́тьĐộng từ · Tiêu tan, tiêu tán, biến mất
- прова́ливатьсяĐộng từ · Biến mất
Câu hỏi thường gặp
Biến mất tiếng Nga là gì?
"biến mất" trong tiếng Nga là исче́знуть (động từ), про́пасть (động từ), исчеза́ть (động từ).