Buồn chán tiếng Nga là gì?
"buồn chán" trong tiếng Nga là скуча́ть (động từ), ску́ка (danh từ).
скуча́ть Động từ
skučátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn chán, chán ngán.
ску́ка Danh từ
skúka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Nỗi, sự] buồn chán, chán ngắt.
- от ску́ки vì buồn, vì buồn chán
- кака́я ску́ка! buồn chán làm sao!, chán mơ đời!
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "buồn chán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- проскучатьĐộng từ · Buồn chán [một thời gian]
- скуча́ющийTính từ · Buồn chán, chán ngán
- ску́чныйTính từ · Buồn chán, buồn nản
- тоска́Danh từ · [nỗi] buồn chán, buồn tẻ, chán ngán
- бу́дничныйTính từ · Buồn chán
- уныва́тьĐộng từ · Buồn rầu, rầu rĩ, buồn chán, chán nản, buồn
- уны́лыйTính từ · Buồn rầu, buồn bã, buồn chán, ảm đạm, chán nản, buồn, rầu
- уны́ниеDanh từ · [Sự, nỗi] buồn rầu, buồn bã, buồn chán, chán nản, rầu rĩ, u sầu
- невесёлыйTính từ · Ảm đạm, u sầu, buồn tênh, buồn chán
- ту́склыйTính từ · Nhạt nhẽo, vô vị, buồn chán, buồn tẻ
Câu hỏi thường gặp
Buồn chán tiếng Nga là gì?
"buồn chán" trong tiếng Nga là скуча́ть (động từ), ску́ка (danh từ).