Cẩn thận tiếng Nga là gì?
"cẩn thận" trong tiếng Nga là осторо́жный (tính từ), осторо́жно (thán từ), тща́тельный (tính từ).
осторо́жный Tính từ
ostoróžnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thận trọng, cẩn thận, dè dặt, đắn đo, chín chắn.
- Я буду очень осторожна. Tôi sẽ cực kỳ cẩn thận.
- Я буду очень осторожен. Tôi sẽ cực kỳ cẩn thận.
Xem đầy đủ từ "осторо́жный": trọng âm, biến cách, cách chia →
осторо́жно Thán từ
ostoróžno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cẩn thận.
- Осторожно, не нарушайте правила. Cẩn thận đừng phá luật.
- Осторожно, не нарушай правила. Cẩn thận đừng phá luật.
Xem đầy đủ từ "осторо́жно": trọng âm, biến cách, cách chia →
тща́тельный Tính từ
tščátelʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cẩn thận, chu đáo, kỹ lưỡng, kỹ càng, cặn kẽ.
- Выбирай тщательно. Hãy chọn cẩn thận.
- Выбирайте тщательно. Hãy chọn cẩn thận.
Xem đầy đủ từ "тща́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →
осторо́жность Danh từ
ostoróžnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Tính, sự] thận trọng, cẩn thận, dè dặt, đắn đo, chín chắn.
- Обращаться с осторожностью! Xử lý cẩn thận nhé!
- Том проделал это с большой осторожностью. Tom đã làm việc đó rất cẩn thận.
Xem đầy đủ từ "осторо́жность": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cẩn thận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- тща́тельностьDanh từ · [Tính, sự] cẩn thận, chu đáo, kỹ lưỡng, kỹ càng, cặn kẽ
- бе́режноPhó từ · [một cách] thận trọng, cẩn thận
- бе́режныйTính từ · Thận trọng, cẩn thận
- осмотри́тельныйTính từ · Thận trọng, cẩn thận, đắn đo, chín chắn, dè dặt
- то́чныйTính từ · Cẩn thận, đúng từng li từng tí
- аккура́тныйTính từ · Cẩn thận, chu đáo, kỹ càng, kỹ lưỡng
- аккура́тноPhó từ · [một cách] cẩn thận, chu đáo, kỹ càng, kỹ lưỡng
- аккура́тностьDanh từ · [sự, tính] cẩn thận, chu đáo, kỹ càng, kỹ lưỡng
- всерьёзPhó từ · Một cách nghiêm túc, nghiêm chỉnh, đứng đắn, cẩn thận, chu đáo, thật sự
- основа́тельныйTính từ · Cẩn thận, cho đáo
Câu hỏi thường gặp
Cẩn thận tiếng Nga là gì?
"cẩn thận" trong tiếng Nga là осторо́жный (tính từ), осторо́жно (thán từ), тща́тельный (tính từ).